Công khai điều kiện tuyển sinh năm học 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai điều kiện tuyển sinh năm học 2020-2021

Biểu mẫu 09

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   Nghĩa Hưng, ngày 15 tháng 5 năm 2020

 

THÔNG BÁO

Công khai các điều kiện triển khai hoạt động giáo dục năm học 2020-2021

Cam kết cht lượng giáo dc trường THPT Trần Nhân Tông

                                    Năm học 2020-2021

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10
I Điều kiện tuyển sinh  Theo quy định của Sở GD ĐT  Theo quy định của Sở GD ĐT Theo quy định của Sở GD ĐT

 

II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện  Theo quy định của Sở GD ĐT Theo quy định của Sở GD ĐT Theo quy định của Sở GD ĐT

 

III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh  Có nội quy học sinh, HS viết cam kết thực hiện nội quy có xác nhận của phụ huynh  Có nội quy học sinh, HS viết cam kết thực hiện nội quy có xác nhận của phụ huynh  Có nội quy học sinh, HS viết cam kết thực hiện nội quy có xác nhận của phụ huynh

 

IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục  Có hỗ trợ kinh phí cho HS gia đình khó khăn, giảm tiền học thêm  Có hỗ trợ kinh phí cho HS gia đình khó khăn, giảm tiền học thêm Có hỗ trợ kinh phí cho HS gia đình khó khăn, giảm tiền học thêm
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được  Chất lượng tăng hơn so với năm học 2019-2020  Chất lượng tăng hơn so với năm học 2019-2020 Chất lượng tăng hơn so với năm học 2019-2020

 

VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  Đi học ĐH, CĐ, học nghề hoặc đi lao động  Được lên lớp 12  Được lên lớp 11

 

 

 

HIỆU TRƯỞNG

 

                 Lại Tiến Đẩu

Biểu mẫu 10

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   Nghĩa Hưng, ngày 15 tháng 5  năm 2020

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế

Năm học 2019-2020

 

 

 

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp12 Lớp 11 Lớp 10  
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 594 181 189 224  
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 428

72,1%

 148

(25,34%)

143

(24,49%)

132

(22,60%)

 
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)  129 41

(7,02%)

39

(6,67%)

49

(8,40%)

 
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)  27  0

(0%)

15

(2,56%)

12

(2,05%)

 
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số)  5  0

(0%)

2

(0,34%)

3

( 0,51%)

 
II Số học sinh chia theo học lực  594 181 189 224  
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)  21

3,5%

 10

(1,37%)

8

(0,86%)

3

(0,34%)

 
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 367 151

(25,86%)

120

(20,555)

96

(16,44%)

 
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)  183 30

(5,14%)

61

(10,45%)

92

(15,75%)

 
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số)  19 0

(0%)

13

(1,88%)

6

(1,03%)

 
5 Kém (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)  591 181  189 224  
a Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)  21 10 8 3  
b Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)  350  145 124 98  
2 Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) 16  0 10 6  
3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)  3  0 3 0  
4 Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)    0/1 1/7 0/4  
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)  0  0 0 0  
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) 8  1 2 5  
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi          
1 Cấp huyện    0 0 0  
2 Cấp tỉnh/thành phố 7  6 1 0  
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế    0 0 0  
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp  185  185      
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 181 181      
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)          
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)          
3 Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)          
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

  80      
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ   85 98 84  
IX Số học sinh dân tộc thiểu số    2 1
 

 

  HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Lại Tiến Đẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   Nghĩa Hưng, ngày 15 tháng 5 năm 2020

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2020-2021

 

 

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 29 Số m2/học sinh
II Loại phòng học  
1 Phòng học kiên cố 18 1,4 m2/hs
2 Phòng học bán kiên cố  0
3 Phòng học tạm 0
4 Phòng học nhờ  0
5 Số phòng học bộ môn  9 1,6m2/hs
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)  6
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1
8 Bình quân học sinh/lớp  34hs/lớp
III Số điểm trường 1
IV Tổng số diện tích đất (m2) 12.500  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  5.000  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2)  50m2/phòng  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2)  78m2/phòng  
3 Diện tích thư viện (m2)  54  
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 806 m2  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 25 m2  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

  TB dùng chung
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định Đạt 70% Môn Lý 154 bộ
1.1 Khối lớp 12 12  Môn Hóa 136 bộ
1.2 Khối lớp 11 12  Môn Sinh 29 bộ
1.3 Khối lớp 10 12  Môn khác 147 bộ
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định Thiếu 30%  
2.1 Khối lớp 12  5  
2.2 Khối lớp 11  5  
2.3 Khối lớp 10  5  
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị) 200m2  
4    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 42 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 6  
2 Cát sét 6  
3 Đầu Video/đầu đĩa  0  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1  
5 Thiết bị khác…  5  
6 Máy Chiếu Proijector 8  

 

IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 6  
2 Cát sét  6  
3 Đầu Video/đầu đĩa  01  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  1  
5 Thiết bị khác…  5  
.. ……………    

 

  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn  0

 

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú  0    
XIII Khu nội trú  0    

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  6    8   0,3m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*  0   0    

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu – điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  

 

  HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Lại Tiến Đẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   Nghĩa Hưng, ngày 15 tháng 5 năm 2020

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin v đội ngũ nhà giáo, cán b qun lý và nhân viên

Năm học 2020-2021

 

 

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 50 0 6 36 3 2 3 40 0 0  15 25 0 0
I Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 37 0 5 32 0 0 0  37            
1 Toán 4 0 1 3 0 0 0  4      1  3    
2  3 0 0 3 0 0 0  3      2  1    
3 Hóa  3 0 1 2 0 0 0  3      1 2    
4 Sinh 2 0 0 2 0 0 0 2     1 1    
5 Tin học 2 0 0 2 0 0 0 2     1 1    
6 Ngữ văn 5 0 1 4 0 0 0 5     2 3    
7 Lịch sử 2 0 0 2 0 0 0 2     1 1    
8 Địa lý 2 0 0 2 0 0 0 2     1 1    
9 KTCN 1 0 0 1 0 0 0 1     0 1    
10 KTNN 1 0 0 1 0 0 0 1     0 1    
11 Anh văn 6 0 0 6 0 0 0 6     2 4    
12 Thể dục 4 0 1 3 0 0 0 4     2 2    
13 QP-AN 1 0 0 1 0 0 0 1     0 1    
14 GDCD 1 0 0 1 0 0 0  1      1  0    
                               
II Cán bộ quản lý 3 0 2 1 0 0 0 3      0 3    
1 Hiệu trưởng  1 0 1 0 0 0 0  1     0 1    
2 Phó hiệu trưởng  2  0  1 1 0 0 0 2     0 2    
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư 1 0 0 0 0 1 0              
2 Nhân viên kế toán  1  0 0 1 0 0 0              
3 Thủ quỹ 1 0 0 0 0 1 0              
4 Nhân viên y tế  1 0 0 0 0 1 0              
5 Nhân viên thư viện Kiêm nhiệm       1                  
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm  1 0 0 0 1 0 0              
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật  0                          
8 Nhân viên công nghệ thông tin Kiêm nhiệm        1                  
9 Nhân viên phục vụ 1 0 0 0 1 0 0              
10 Nhân Viên Bảo vệ  4 0 0 1  0 0 3              
  HIỆU TRƯỞNG

 

 

Lại Tiến Đẩu

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   Nghĩa Hưng, ngày 15 tháng 5 năm 2020

 

THÔNG BÁO

Công khai thu chi tài chính năm học 2020-2021

 

 

     Cụ thể hóa các mức đóng góp trong năm học:

  1. Các khoản đóng góp theo quy định:
  • Thu học phí 90.000/tháng x 9 tháng = 810.000/năm/hs
  • Thu dịch vụ chung học sinh: 20.000đ/tháng x 9 tháng = 180.000đ/năm
  • Thu tiền coi xe: + Xe đạp điện; 15.000đ/tháng x 9 tháng =135.000đ/năm

+ Xe đạp thường: 10.000đ/tháng x 9 tháng = 90.000/năm

+ Thu hộ tiền BHYT theo hướng dẫn của BHYT huyện.

Cụ thể hóa việc tổ chức dạy thêm, học thêm trong nhà trường, mức thu chi cụ thể.

Các môn học: Văn, Toán, Tiếng Anh và tổ hợp Lý-Hóa-Sinh hoặc Sử-Địa-GDCD.

  • Học sinh học 4 buổi/tuần
  • Thu 15.000đ/buổi x 4 buổi/tuần = 60.000đ/tuần
  1. Các khoản thu khác: theo thỏa thuận của hội phụ huynh (quỹ lớp, quỹ hội phụ huynh, quần áo đồng phục, vở ghi)./.

 

 

  HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Lại Tiến Đẩu